Hệ thống chỉ tiêu cấp tỉnh năm 2016
Ban hành kèm theo quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ

STT

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2016

01. Đất đai, dân số

1

T0101

Diện tích và cơ cấu đất

ha

 

 

 

Diện tích đất 

ha

335.534

 

 

Đất nông nghiệp

ha

279.060

 

 

     Đất sản xuất nông nghiệp

ha

83.619

 

 

     Đất lâm nghiệp có rừng

ha

188.997

 

 

     Đất nuôi trồng thủy sản

ha

2.029

 

 

     Đất làm muối

ha

3.809

 

 

     Đất nông nghiệp khác

ha

606

 

 

Đất phi nông nghiệp

ha

30.738

 

 

     Đất ở

ha

4.949

 

 

     Đất chuyên dùng

ha

19.512

 

 

     Đất tôn giáo, tín ngưỡng

ha

130

 

 

     Đất nghĩa địa, nghĩa trang

ha

869

 

 

     Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

ha

5.263

 

 

     Đất phi nông nghiệp khác

ha

14

 

 

Đất chưa sử dụng

ha

25.737

 

 

     Đất bằng chưa sử dụng

ha

4.040

 

 

     Đất đổi núi chưa sử dụng

ha

7.851

 

 

     Núi đá không có rừng cây

ha

13.846

 

 

Cơ cấu

%

100,00

 

 

Đất nông nghiệp

%

83,17

 

 

     Đất sản xuất nông nghiệp

%

29,96

 

 

     Đất lâm nghiệp có rừng

%

67,72